Bản dịch của từ 灵场 trong tiếng Việt

灵场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵场 (Danh từ)

líng cháng
01

Đền/địa điểm thờ cúng linh hồn, tiên ma (bãi/đàn thờ dùng để tế lễ các thần linh, ma quỷ)

1.祭祀仙灵神鬼的坛场。

Ví dụ
02

Bể/ao nước nóng suối (hồ tắm suối nước nóng); cũng được dùng ẩn dụ chỉ cái ao, hồ

2.指温泉池。语本唐陈鸿《长恨歌传》﹕“浴日余波﹐赐以汤沐﹐春风灵液﹐淡荡其间。”亦借喻池塘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵场

líng

chǎng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
场人
场化
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép