Bản dịch của từ 灵均 trong tiếng Việt
灵均
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵均 (Danh từ)
【líng jūn】
01
Tên riêng: 字“靈均”,即战国楚国诗人屈原的字(屈原名屈平,字靈均),常在古文、史传中作为屈原的称谓。
1.战国楚文学家屈原字。
Ví dụ
02
Nói chung, nó đề cập đến những học giả làm thơ và viết báo như một nghề hoặc những người thông thạo thơ ca; thường được gọi là nhà văn và nhà văn (thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ)
2.泛指词章之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵均
líng
灵
jūn
均
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
均一
均产
均人
均值
均停
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
