Bản dịch của từ 灵头旛 trong tiếng Việt

灵头旛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵头旛 (Danh từ)

líng tóu fān
01

Cờ trắng tang dùng trong đám tang xưa, do con trai hoặc thân nhân cầm trước quan tài dẫn đường (Hán Việt: linh đầu phiên/).

旧时安葬死者时用的白幡﹐由死者的儿子或亲人举在棺前引路。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵头旛

líng

tóu

fān

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
头一无二
头七
头上
头上安头
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép