Bản dịch của từ 灵奇 trong tiếng Việt
灵奇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵奇 (Tính từ)
【líng qí】
01
Kỳ diệu, thần bí; mang tính siêu nhiên hoặc lạ lùng (gợi nhớ Hán-Việt: linh kỳ)
1.神异﹐神奇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rất linh hoạt, khéo léo; đặc biệt nhanh nhạy, tinh tế (linh kì = rất linh hoạt/khéo)
2.特别灵巧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Kỳ diệu, kỳ lạ và thanh tú (mang vẻ đẹp kỳ dị, khác thường nhưng tinh tế)
3.奇异秀丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Kỳ lạ, thanh tú; chỉ phong cảnh hoặc cảnh vật tinh mỹ, kỳ thú (Hán-Việt: linh kì)
4.指奇异秀丽之景色。
Ví dụ
05
Xuất sắc, phi thường; linh kỳ, khác thường (dùng để khen sự vượt trội, kỳ diệu)
5.卓越优异。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵奇
líng
灵
qí
奇
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
