Bản dịch của từ 灵契 trong tiếng Việt

灵契

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵契 (Tính từ)

líng qì
01

Có duyên với thần linh; linh ứng, được thần linh cảm ứng (cảm thấy có mối liên hệ tâm linh với thần linh)

2.谓与神灵有缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy tờ đất; tờ giao ước trao quyền sở hữu đất (thường nói cổ/xưa: ‘địa’—hợp đồng/giấy chứng nhận trao quyền cho chủ nhân).

1.地契。授予天下的凭证。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵契

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
契丈
契丹
契义
契书
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép