Bản dịch của từ 灵妃 trong tiếng Việt
灵妃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵妃 (Danh từ)
【líng fēi】
01
Tên hai chị em thần话人物:娥皇、女英(傳說中帝堯的兩位妃子),書面或古文用語
2.指娥皇﹑女英。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Linh Phi — tên người (chỉ宓妃,古代人物或嬪妃名)
1.指宓妃。
Ví dụ
03
Nữ tiên, tiên nữ nói chung (Hán-Việt: linh phi — chỉ cô gái/tiên nữ thanh thoát, thần thái)
4.泛指仙女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Linh Phi — tước hiệu/nhân vật lịch sử: người thiếp của Hán Cao Tổ (Lưu Bang), tức Tangshan夫人, tác giả truyền đời bài «安世房中歌» (mười bảy chương).
5.指汉高祖的嫔妃唐山夫人。夫人有《安世房中歌》十七章传世。
Ví dụ
05
Tên người (trong văn truyện): chỉ Nùng Ngọc, con gái của Cầm Mục Công (họ Tần) — một nhân vật truyền thuyết/tiểu thuyết lịch sử
3.指秦穆公女弄玉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵妃
líng
灵
fēi
妃
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
