Bản dịch của từ 灵姻 trong tiếng Việt

灵姻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵姻 (Danh từ)

líng yīn
01

Hôn nhân hoặc kết hợp với thần linh; cưới (kết hợp) với thần thánh (như nghi lễ, tín ngưỡng)

与神灵结合的婚姻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵姻

líng

yīn

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
姻丈
姻丧
姻事
姻亚
姻亲
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép