Bản dịch của từ 灵学 trong tiếng Việt

灵学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵学 (Danh từ)

líng xué
01

Một học thuyết phản khoa học xuất hiện thời cận đại, dùng việc gọi hồn, cầu cơ, soi bùa... để tuyên truyền sự tồn tại của linh thần

近代社会出现的﹑用降神扶乩等迷信活动来宣扬神灵存在的一种反科学的学说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵学

líng

xué

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép