Bản dịch của từ 灵岫 trong tiếng Việt

灵岫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵岫 (Danh từ)

líng xiù
01

Núi thần, đỉnh núi linh thiêng; các ngọn núi của tiên (đỉnh núi thần thoại hoặc cảnh đẹp cao sừng sững)

1.指仙山的峰峦。

Ví dụ
02

Hang động trên núi tiên; hang núi linh thiêng (Hán Việt: linh tú/linh sấu liên tưởng đến 'linh' = thiêng)

2.指仙山的山洞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵岫

líng

xiù

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
岫壑
岫居
岫幌
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép