Bản dịch của từ 灵心巧手 trong tiếng Việt

灵心巧手

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵心巧手 (Tính từ)

líng xīn qiáo shǒu
01

Đầu óc nhanh nhạy, tay nghề khéo léo; khéo tay, tinh tế trong xử lý

心思灵敏,手艺巧妙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵心巧手

líng

xīn

qiǎo

shǒu

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép