Bản dịch của từ 灵房 trong tiếng Việt

灵房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵房 (Danh từ)

líng fáng
01

Nhà/ổ để thần linh cư trú; nơi thờ cúng thần linh (nghĩa cổ, trang trọng)

1.神灵的住屋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhà giấy cúng cho người đã chết (mô hình giấy để đốt làm lễ, thuộc về đồ tùy táng/冥器)

2.冥器。烧化给死者用的纸扎房子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵房

líng

fáng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
房下
房东
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép