Bản dịch của từ 灵承 trong tiếng Việt

灵承

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵承 (Động từ)

líng chéng
01

Khéo ứng xử theo tình thế; biết thuận theo, tiếp nhận và triển khai (ý kiến, tình huống)

善于顺应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵承

líng

chéng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép