Bản dịch của từ 灵文 trong tiếng Việt

灵文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵文 (Danh từ)

líng wén
01

Kinh văn tôn giáo; bản kinh thiêng (chỉ những văn bản thánh điển, lời kinh trong tôn giáo)

1.指宗教经文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách vết tích cổ xưa, văn liệu hiếm và quý truyền lại từ xa xưa (những văn bản cổ, ít gặp)

2.指古代遗传下来的稀少而珍奇的书籍或文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵文

líng

wén

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
文丈
文不加点
文不对题
文丐
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép