Bản dịch của từ 灵方 trong tiếng Việt

灵方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵方 (Danh từ)

líng fāng
01

Thuốc tiên; thuốc được thần tiên ban cho (mỹ vị, thần dược)

1.犹仙方。神仙赏赐的药饵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn thuốc/mật phương có tác dụng đặc hiệu (thuốc linh nghiệm, chữa nhanh hoặc trị bệnh khó)

2.指有特效的药方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵方

líng

fāng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
方丈
方丈室
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép