Bản dịch của từ 灵旛 trong tiếng Việt
灵旛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵旛 (Danh từ)
【líng fān】
01
Cờ phất (cúng tế, gọi là “灵幡”); lá cờ nghi lễ dùng trong tang lễ hoặc tế lễ để biểu thị linh hồn/điềm linh thiêng
1.亦作“灵幡”。
Ví dụ
02
Cờ phép, lá cờ lễ nghi trong Phật giáo/Đạo giáo dùng để cung kính, trang trí hoặc triệu mời thần linh (Hán Việt: linh + phiên/ban → linh旛 cờ linh thiêng)
2.佛教用来供奉和装饰菩萨像﹑道士用以招请神灵的旌旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cờ/luồng dùng trong nghi lễ gọi hồn (cờ mời hồn, thường thấy trong nghi thức cúng tế và trấn yểm)
3.招魂幡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵旛
líng
灵
fān
旛
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
