Bản dịch của từ 灵明 trong tiếng Việt

灵明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵明 (Danh từ)

líng míng
01

Vị thần cai trị mặt trời trong thần thoại cổ đại—Xihe (người đánh xe cho mặt trời và vị thần đuổi mặt trời đi)

1.指太阳的御者羲和。

Ví dụ
02

Thần linh; các vị thần, thần minh (từ Hán Việt: linh minh)

2.神灵﹐神明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tâm trí sáng sạch, thanh tịnh không vướng bận; đầu óc minh mẫn, thanh thoát (Hán-Việt: linh minh)

3.明洁无杂念的思想境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhạy cảm linh thiêng; thông suốt, linh mẫn (cảm nhận được điều huyền bí hoặc có trực giác nhạy bén)

4.通灵明敏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thông minh, lanh lợi; tinh anh, sáng suốt (hình ảnh: linh hoạt + minh mẫn)

5.聪明﹐智慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tinh thần; thần thái, tinh thần minh mẫn (Hán-Việt: linh minh = tinh thần sáng suốt)

6.指精神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵明

líng

míng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
明上
明世
明业
明丢丢
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép