Bản dịch của từ 灵期 trong tiếng Việt

灵期

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵期 (Danh từ)

líng qī
01

Thời hạn chết; ngày giờ chết (chết sắp tới)

1.死期。

Ví dụ
02

Ngày vua lên ngôi (đại triều đăng cơ) — ngày đăng quang

2.帝王登基之日。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thời khắc linh thiêng khi tu hành đắc đạo hoặc thần linh giáng lâm; lúc thần hiện

3.指修道成仙或神灵降临之时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thời kỳ phát đạt, lúc lên hương; giai đoạn được trọng vọng, ăn nên làm ra (Hán-Việt: linh kỳ)

4.发迹得意之期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵期

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
期丧
期中
期亲
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép