Bản dịch của từ 灵果 trong tiếng Việt

灵果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵果 (Danh từ)

líng guǒ
01

Quả quý hiếm, quả đẹp và thơm ngon (quả thần, quả kỳ lạ); Hán Việt: linh quả = quả linh

1.珍奇美好的果实。

Ví dụ
02

佛教丝毫不差的果报精确到每一份因果的报应可理解为应得的果报”)。

2.佛教语。丝毫不爽的果报。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵果

líng

guǒ

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép