Bản dịch của từ 灵标 trong tiếng Việt

灵标

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵标 (Tính từ)

líng biāo
01

Sự linh hoạt về tinh thần; trí tuệ, tinh anh linh cảm (tâm linh/linh giác), thường chỉ sự thông minh, nhạy bén về tinh thần

1.灵性﹐智慧。

Ví dụ
02

Thông minh kiệt xuất; tinh anh, trí tuệ hơn người (nhấn mạnh sự xuất sắc về thông minh)

2.谓其聪明智慧卓越杰出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵标

líng

biāo

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
标下
标举
标书
标令
标仪
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép