Bản dịch của từ 灵树 trong tiếng Việt

灵树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵树 (Danh từ)

líng shù
01

Cây thần, cây linh (cây có tính chất thần bí hay linh thiêng)

1.神异的树。

Ví dụ
02

Cây tiên đào; cụ thể chỉ loại cây đào trong truyền thuyết (cây đào thần, cây tiên)

2.特指仙桃树。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵树

líng

shù

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép