Bản dịch của từ 灵武之役 trong tiếng Việt

灵武之役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵武之役 (Danh từ)

líng wǔ zhī yì
01

Trận đánh ở Lĩnh Vũ (灵武) thời Đông Hán: Tướng Đoạn Kính đại phá người Đông Khương tại thung lũng Lĩnh Vũ; về sau dùng để chỉ trận quyết định chiến thắng quân ngoại.

东汉段颎曾大破东羌于灵武谷。见《后汉书.段颎传》。后以“灵武之役”借指战胜异族的关键战役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵武之役

líng

zhī

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
之个
之乎者也
之任
之前
役丁
役事
役人
役令
役作
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép