Bản dịch của từ 灵淑 trong tiếng Việt

灵淑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵淑 (Tính từ)

líng shū
01

Thanh tú, thông minh và dịu dàng; vẻ đẹp tinh tế, nết-na (Hán-Việt: linh, thục)

1.聪慧秀美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thông minh, dịu dàng, có khí chất thanh tú (chỉ người, vẻ đẹp và phong thái tinh tế)

2.指聪慧秀美之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵淑

líng

shū

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
淑世
淑丽
淑亮
淑人
淑人君子
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép