Bản dịch của từ 灵湫 trong tiếng Việt

灵湫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵湫 (Danh từ)

líng qiū
01

Hồ sâu, vực nước lớn (thường là ao, đầm lớn; chữ cổ chỉ “vực hồ” được cho là nơi có linh vật hoặc linh異現象)

深潭﹐大水池。古时以为大池中往往多灵物﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵湫

líng

jiǎo

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
湫仄
湫凹
湫厉
湫学
湫室
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép