Bản dịch của từ 灵溪 trong tiếng Việt

灵溪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵溪 (Danh từ)

líng xī
01

Tên mỹ gọi cho con suối/khúc suối trong, thanh khiết (mỹ từ chỉ dòng suối)

1.对溪流的美称。

Ví dụ
02

Tên sông (một con suối/sông nhỏ ở tỉnh Chiết Giang, phía tây bắc Thiên Đài)

2.水名。在浙江天台西北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên sông/đầm nhỏ: một địa danh (sông) ở phía tây Giang Lăng, Hồ Bắc

3.水名。在湖北江陵西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên địa danh (tên con suối / sông nhỏ): tên một dòng nước ở đông bắc huyện Vĩnh Thụy (Yongshun), Hồ Nam, Trung Quốc

4.水名。在湖南永顺东北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵溪

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép