Bản dịch của từ 灵照 trong tiếng Việt
灵照
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵照 (Danh từ)
【líng zhào】
01
Sáng suốt, thấy rõ; tinh minh, tinh tường (nhận biết sự việc một cách minh mẫn)
1.犹明察。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên riêng/biệt danh chỉ một cô con gái khôn ngoan, hiểu ý phụ mẫu; về sau dùng để chỉ cô con gái hiểu lòng cha mẹ
2.《景德传灯录.襄州居士庞蕴》载﹕“居士(庞藴﹐洞达禅宗)将入灭﹐令女灵照出视日早晩﹐及午以报。女遽报曰﹕‘日已中矣﹐而有蚀也。’居士出户观次﹐灵照即登父座﹐合掌坐亡。居士笑曰﹕‘我女锋捷矣!’”后以“灵照”泛指善解父意之幼女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
3.谓神灵光辉照耀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵照
líng
灵
zhào
照
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
