Bản dịch của từ 灵相 trong tiếng Việt

灵相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵相 (Danh từ)

líng xiāng
01

Tượng tướng linh thiêng của Phật/Thần; vẻ linh diệu, tướng mạo huyền diệu của chư Phật

1.佛教语。神佛的妙相。

Ví dụ
02

Hiện tượng linh dị, kỳ quái; sự vật/hiện tượng mang tính linh thiêng hoặc siêu nhiên

2.灵怪奇异的现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵相

líng

xiāng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
相一
相万
相上
相下
相与
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép