Bản dịch của từ 灵禽 trong tiếng Việt

灵禽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵禽 (Danh từ)

líng qín
01

Chim quý, chim thần; loài chim hiếm và quý (Hán Việt: linh + cầm = chim linh/thiêng)

1.珍禽﹐神鸟。

Ví dụ
02

Chim có linh tính; loài chim được cho là có linh hồn hoặc thông minh, thường xuất hiện trong truyện cổ, huyền thoại

2.谓有灵性的禽鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên kêu trìu mến chỉ chim; cách gọi trang trọng, mỹ miều dành cho loài chim

3.对鸟的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵禽

líng

qín

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép