Bản dịch của từ 灵童 trong tiếng Việt

灵童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵童 (Danh từ)

líng tóng
01

Tiểu tiên; đứa trẻ tiên (thường trong truyện thần tiên hoặc tôn giáo, hình tượng là trẻ thơ có phép thuật hoặc theo hầu các vị thần/tiên)

1.仙童。

Ví dụ
02

Thiếu nhi/người trẻ mang nét ngây thơ; (Phật giáo) sa-di đã thọ giới (còn giữ tính ngây thơ, trong sáng)

2.即童真。受过十戒的沙弥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thần đồng; đứa trẻ rất thông minh, có năng khiếu nổi bật (Hán Việt: linh đồng)

3.神童﹐聪明的儿童。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵童

líng

tóng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
童乌
童仆
童便
童儿
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép