Bản dịch của từ 灵筹 trong tiếng Việt

灵筹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵筹 (Danh từ)

líng chóu
01

Lời chúc tăng tuổi thọ; câu nói mang ý cầu phúc trường thọ (một dạng câu mẫu hay dùng để chúc sống lâu)

宋苏轼《东坡志林.三老语》﹕“尝有三老人相遇﹐或问之年。一人曰﹕‘吾年不可计﹐但忆少年时与盘古有旧。’一人曰﹕‘海水变桑田时﹐吾辄下一筹﹐尔来吾筹已满十闲屋。’一人曰﹕‘吾所食蟠桃﹐弃其核于昆仑山下﹐今已与昆仑齐矣。’”后因以“灵筹”为祝人添寿之套语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵筹

líng

chóu

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
筹借
筹儿
筹兵
筹决
筹划
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép