Bản dịch của từ 灵苗 trong tiếng Việt
灵苗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵苗 (Danh từ)
【líng miáo】
01
Cỏ tiên, cây thuốc truyền thuyết (loài thảo dược trong truyện thần thoại có công dụng kỳ diệu)
1.指传说中的仙草。
Ví dụ
02
Cây cảnh quý hiếm, giống cây đẹp và hiếm có (cây trồng kiểng đáng quý)
2.指珍奇美观的植物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Con cháu, hậu duệ của thánh hiền; dòng dõi hiền nhân (Hán-Việt: linh miêu — thường chỉ hậu duệ cao quý của bậc thánh)
3.圣贤的后裔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Điểm nhạy nhất; bộ phận phản ứng nhanh nhạy nhất (ví dụ: '灵苗'比喻对外界刺激最灵敏的部位或部分)
4.比喻反应最灵敏的部位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵苗
líng
灵
miáo
苗
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
苗嗣
苗圃
苗头
苗姜
苗子
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
