Bản dịch của từ 灵茅 trong tiếng Việt

灵茅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵茅 (Danh từ)

líng máo
01

Cây/loại vật dùng để lọc rượu trong nghi lễ cổ (tức 菁茅); trong văn viết cổ chỉ dụng cụ hoặc cây dùng để khử bọt, lọc bã khi dâng rượu vua

1.即菁茅。古代帝王祭祀封禅时用来滤酒去滓。

Ví dụ
02

Lều rơm/nhà tranh nơi thần tiên hoặc đạo sĩ cư trú; túp lều hương ước mang màu sắc thanh tịnh, huyền ảo (Hán Việt: linh mao)

2.指仙道栖居的茅屋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵茅

líng

máo

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép