Bản dịch của từ 灵虚殿 trong tiếng Việt

灵虚殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵虚殿 (Danh từ)

líng xū diàn
01

Tên truyền thuyết của điện/ cung dưới nước (cung thần thoại trong dân gian Trung Quốc); Hán Việt: Linh Hư điện

神话中水宫名。如:此灵虚殿也。——唐·李朝威《柳毅传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵虚殿

líng

diàn

殿

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
殿下
殿举
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép