Bản dịch của từ 灵表 trong tiếng Việt

灵表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵表 (Danh từ)

líng biǎo
01

Bia mộ đặc thù (một loại văn bản/bia ghi chép cho phần mộ), thường gọi là 'linh biểu' trong văn học cổ

2.文体名。墓表的一种。汉蔡邕有《太傅安乐侯胡公夫人灵表》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ khen về dáng mạo/ngoại hình (mỹ từ chỉ vẻ bề ngoài đẹp đẽ, nhanh nhẹn)

1.对仪表的美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵表

líng

biǎo

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép