Bản dịch của từ 灵识 trong tiếng Việt

灵识

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵识 (Danh từ)

líng shí
01

Linh hồn có tri giác; tinh thần, ý thức (linh giác của tâm linh)

1.谓灵魂有知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Linh hồn; thần thức (phần tinh thần, ý thức của con người)

2.灵魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự minh mẫn; trí tuệ, năng lực nhận biết và sáng suốt (từ Hán cổ, nghĩa gần với “trí”/“tuệ”)

3.犹智慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵识

líng

shí

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
识丁
识业
识主
识举
识义
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép