Bản dịch của từ 灵象 trong tiếng Việt

灵象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵象 (Danh từ)

líng xiàng
01

Hiện tượng do trời đất (như nhật, nguyệt, tinh tú) biểu hiện; điềm tượng trên trời để suy đoán cát hung (tượng trời)

上天所显示的景象。多指日月星辰的运行状态﹐古人常据以占吉凶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵象

líng

xiàng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
象为
象主
象乐
象事
象人
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép