Bản dịch của từ 灵贶 trong tiếng Việt

灵贶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵贶 (Danh từ)

líng kuàng
01

Món phúc do thần linh ban; sự ban phúc thiêng (Hán-Việt: linh khuyến/linh khống liên quan đến 'linh' = thần linh, '' = ban thưởng)

神灵赐福。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵贶

líng

kuàng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
贶临
贶佑
贶别
贶室
贶寿
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép