Bản dịch của từ 灵越 trong tiếng Việt

灵越

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵越 (Danh từ)

líng yuè
01

Tên gọi mỹ xưng cho vùng cổ Giao Chỉ/古越 (cổ địa Tây Nam Chiết Giang và vùng ven Giao Chỉ), nghĩa là gọi hay, tôn kính xứ cổ

对古越地之美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵越

líng

yuè

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
越世
越乡
越人肥瘠
越位
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép