Bản dịch của từ 灵辄 trong tiếng Việt
灵辄
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵辄 (Thành ngữ)
【líng zhé】
01
Chỉ người biết ơn, ơn không quên—từ xuất phát từ chuyện xưa (《左传》) khen người từng nhận ơn rồi báo đáp; cũng dùng để chỉ câu chuyện/lối mẫu mực về ơn nghĩa (hình tượng văn học).
《左传.宣公二年》载﹕灵辄饥困于翳桑时﹐受食于赵盾﹐盾并以箪食与肉遗其母。后辄为晋灵公甲士﹐灵公伏甲欲杀盾﹐辄倒戈相救。盾问其故﹐曰﹕“翳桑之饿人也。”遂自逃去。后遂成为有恩不忘报的文学典型。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵辄
líng
灵
zhé
辄
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
辄与
辄代
辄作数日恶
辄便
辄入
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
