Bản dịch của từ 灵辉 trong tiếng Việt

灵辉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵辉 (Danh từ)

líng huī
01

Ánh sáng tinh linh; hào quang nhẹ, rạng rỡ (cũng viết = 灵晖)

1.亦作“灵晖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mặt trời (từ Hán cổ/biểu cảm)

2.太阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ánh sáng rực rỡ (thường chỉ ánh sáng của mặt trời, mặt trăng hoặc huy hoàng chung)

3.借指日﹑月等的光辉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ánh sáng; hào quang, tia sáng rực rỡ (thường nói chung về ánh sáng chiếu ra)

4.泛指亮光。

Ví dụ
05

Ẩn ý sâu xa về đạo, lý huyền môn của Phật-Đạo (ý chỉ chân lý huyền bí, đạo lý thâm sâu)

5.喻佛道的玄理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Khí chất linh diệu, vẻ thanh tú, tinh anh (hồn khí tao nhã, mang ý phong thái tinh tuyển)

6.指灵秀之气﹐精英之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵辉

líng

huī

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
辉丽
辉光
辉光放电
辉光日新
辉华
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép