Bản dịch của từ 灵钩 trong tiếng Việt

灵钩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵钩 (Danh từ)

líng gōu
01

Vật tượng trưng, điềm báo (một “móc vàng” do thần mang tới trong truyền thuyết; gọi chung là tượng trưng linh thiêng)

相传商汤都亳时﹐有神手牵白狼﹐口衔金钩而入汤庭。见《艺文类聚》卷九九引《田俅子》。后以“灵钩”为符瑞之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵钩

líng

gōu

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
钩元提要
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép