Bản dịch của từ 灵长目 trong tiếng Việt

灵长目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵长目 (Danh từ)

líng zhǎng mù
01

Lớp động vật linh trưởng: một bộ thuộc lớp động vật có vú, bao gồm khỉ, vượn, người; chi trước và sau có năm ngón, ngón cái linh hoạt, sống chủ yếu trên cây hoặc bán cây, não phát triển, hai mắt hướng về phía trước.

哺乳纲的一目。最高等的哺乳动物。前后肢都为五指(趾)。除少数外,指(趾)端有指(趾)甲;拇指(趾)灵活,能与其他指(趾)对握。杂食,营树栖或半树栖生活。大脑发达,两眼生于前方。可分原猴亚目和猿猴亚目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵长目

líng

zhǎng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép