Bản dịch của từ 灵雨 trong tiếng Việt

灵雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵雨 (Danh từ)

líng yǔ
01

Mưa tốt, mưa thuận lợi (mưa đem lại lợi ích cho nông vụ)

1.好雨。

Ví dụ
02

Mưa ân huệ của vua; nghĩa bóng: ân đức, phúc lành (như trời mưa xuống ban phước cho dân)

2.喻君王的恩泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵雨

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép