Bản dịch của từ 灵雨随车 trong tiếng Việt
灵雨随车
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵雨随车 (Thành ngữ)
【líng yǔ suí chē】
01
Thành ngữ chỉ công trạng của quan viên: đức hành khiến trời đất cảm động, như đi xe mà mưa linh ứng theo sau (ví von chính quyền địa phương cai trị tốt, dân an).
《后汉书.郑弘传》“迁淮阳太守”李贤注引三国吴谢承《后汉书》﹕“弘消息繇赋﹐政不烦苛。行春天旱﹐随车致雨。”后以“灵雨随车”为颂扬地方官吏政绩之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵雨随车
líng
灵
yǔ
雨
suí
随
chē
车
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
车两
车主
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
