Bản dịch của từ 灵霄 trong tiếng Việt
灵霄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵霄 (Danh từ)
【líng xiāo】
01
Tên điện/đài trong thần thoại Trung Hoa, thường chỉ cung điện của Ngọc Hoàng trên trời (cung trời cao sang, thiêng liêng).
3.神话传说中玉帝宫殿名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cõi tiên, chốn thiên giới; nơi thần tiên cư ngụ (ảnh ảo, mỹ lệ)
1.指仙境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trời cao; khoảng không gian rất cao (Hán Việt: linh tiêu/linh tiāo liên tưởng đến 'cao xa')
2.指高空。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵霄
líng
灵
xiāo
霄
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
霄上
霄元
霄光
霄光可学
霄冥
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
