Bản dịch của từ 灵风 trong tiếng Việt
灵风

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵风 (Danh từ)
Thời thế; thời vận, tình hình xã hội thời một thời (Hán Việt: linh phong = 'linh' chỉ cảm ứng, 'phong' chỉ luồng/khí thế)
1.谓时势。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gió xuân; gió Đông (gió mang không khí ấm áp, tượng trưng cho mùa xuân)
2.春风﹐东风。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khí trời của sự giáo hoá; phép tắc, ảnh hưởng đạo đức được ví như 'gió' lan tỏa (Hán-Việt: linh phong — linh = linh thiêng, phong = gió), nghĩa bóng chỉ công lực giáo hóa, uy đức.
3.喻教化。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gió u ám, lạnh lẽo; gió mang cảm giác ảm đạm, rùng rợn (Hán-Việt: linh phong)
4.阴惨的风。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gió linh hồn; gió ma, khí âm (âm khí, mang sắc thái thần bí hoặc âm u)
5.阴灵的节概。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phong thái (như) của tu sĩ hoặc thần linh; vẻ uy nghi, thanh thoát mang nét siêu nhiên
6.修道者或神灵的风范。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵风
líng
灵
fēng
风
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
