Bản dịch của từ 灵飞经 trong tiếng Việt

灵飞经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵飞经 (Danh từ)

líng fēi jīng
01

Tên một bộ kinh đạo giáo (道经),今存灵飞经为道藏所收的道经名称亦指唐代书法家钟绍京所写的灵飞经帖》。

道经名。今《道藏》中有《上清琼宫灵飞六甲左右上符》及《上清琼宫灵飞六甲箓》二种﹐合称《灵飞经》。唐书法家锺绍京写有《灵飞经帖》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵飞经

líng

fēi

jīng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép