Bản dịch của từ 灵香 trong tiếng Việt
灵香
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵香 (Động từ)
【líng xiāng】
01
Thuốc tiên/một loại dược vật trong truyền thuyết có thể hồi sinh, cứu mạng (Hán Việt: linh + hương/香 gợi 'dược vật linh')
1.传说中指能起死回生的仙药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dâng hương; thắp hương để lễ thần (hành động lễ bái bằng cách đốt nhang)
4.指焚香礼神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mùi hương kỳ diệu, thơm kỳ ảo (hương linh, mùi thơm mang sắc thái thần bí hoặc linh thiêng)
2.神奇的香味。
Ví dụ
04
Vật có mùi thơm kỳ lạ; hương thơm huyền bí (Hán Việt: linh hương)
3.指有奇异香味之物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵香
líng
灵
xiāng
香
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
香丝
香严
香串
香乳
香云
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
