Bản dịch của từ 灵骨 trong tiếng Việt

灵骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵骨 (Danh từ)

líng gǔ
01

Thân xác của tiên nhân; xác của người được coi là linh (thần tiên)

1.称仙人的躯体。

Ví dụ
02

Bẩm chất giác ngộ bẩm sinh; tư chất sẵn có để ngộ đạo (tâm linh, trí tuệ nội tại)

2.指悟道的先天素质。

Ví dụ
03

Mảnh xương mai/mai rùa (mảnh vỏ/mai rùa dùng trong bói toán cổ)

3.指龟甲。古代用以占卜﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xá lợi; tro xương (của Phật hoặc tăng nhân), thường là vật thờ cúng trong Phật giáo

4.指佛舍利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵骨

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép