Bản dịch của từ 灵鹄 trong tiếng Việt

灵鹄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵鹄 (Danh từ)

líng hú
01

Một dạng gọi theo chữ cổ của “灵鹤” — hạc linh (hạc linh thiêng, biểu tượng trường thọ/tiên), tức là loài hạc trong văn hóa Trung Hoa

见“灵鹤”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵鹄

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
鹄举
鹄书
鹄亭
鹄仓
鹄企
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép