Bản dịch của từ 灵鼗 trong tiếng Việt

灵鼗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵鼗 (Danh từ)

líng táo
01

Một loại trống nhỏ (cổ) dùng để báo hiệu hoặc làm nhịp; từ cổ, ít dùng

即灵鼗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵鼗

líng

táo

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
鼗武
鼗牢
鼗耳
鼗铎
鼗鞞
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép